HomeNgữ PhápTiếng Hàn Trung Cấp 아야 할 텐데/ 어야 할 텐데: "đáng lẽ phải..., phải..../ hy...

[Ngữ pháp] 아야 할 텐데/ 어야 할 텐데: “đáng lẽ phải…, phải…./ hy vọng là….” 

Động từ +  아야 할 텐데/ 어야 할 텐데 

Tính từ +  아야 할 텐데/ 어야 할 텐데
 
Danh từ + 이어야 할 텐데/ 여야 할 텐데

Cấu trúc này diễn tả cách nói lấp lửng hoặc biểu thị sự lo lắng, hy vọng, mong đợi. Có thể dịch tương đương sang tiếng Việt là “đáng lẽ phải…, phải…./ hy vọng là….”

Động từ/ Tính từ kết thúc bằng nguyên âm ‘ㅏ,ㅗ’ + ‘아야 할 텐데’
Động từ/ Tính từ kết thúc bằng các nguyên âm khác + ‘어야 할 텐데’  
Động từ/ Tính từ kết thúc bằng ‘하다’ + 여야 할 텐데 → 해야 할 텐데  
Danh từ + 이어야 할 텐데/ 여야 할 텐데 

지금 출발해야 할 텐데 길이 많이 막히네요.
Bây giờ phải xuất phát rồi mà đường kẹt quá.

내일까지 끝나야 할 텐데 걱정이에요.
Phải xong trước ngày mai mới được, mà tôi lo quá.

약속을 지켜야 할 텐데
Hy vọng anh ấy sẽ giữ lời hứa…

시험을 잘 봐야 할 텐데 긴장돼요.
Phải làm bài thi tốt mới được, mà tôi lo quá.

이게 진짜여야 할 텐데…
Hy vọng cái này là đồ thật…

이번 답이 정답이어야 할 텐데요.
Cầu mong câu trả lời lần này là đáp án đúng…

_________________
Xem thêm Các Ngữ Pháp Trung – Cao Cấp Tại Đây

? Học thêm tiếng Hàn: Facebook Unnie Korean
? Luyện nghe siêu dễ thương: YouTube Unnie Korean
? Giải trí & học vui mỗi ngày: Tiktok Unnie Korean

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài Viết Mới Nhất

Bài Viết Xem Nhiều Nhất

153 Ngữ pháp sơ cấp

Đề TOPIK Không Công Khai

Đề Thi TOPIK Công Khai