Danh từ +에 비하면
Ngữ pháp này được gắn vào danh từ dùng khi lấy danh từ đó làm tiêu chuẩn so sánh với cái khác. Có biểu hiện tương tự là ‘에 비해서’. Có thể dịch sang tiếng Việt là “nếu so với …”
지난해에 비하면 올해 수입이 많이 늘었어요.
Nếu so với năm ngoái thì thu nhập năm nay đã tăng lên nhiều.
형에 비하면 동생은 말이 없어요.
Nếu so với anh thì em trai rất ít nói.
다른 도시에 비하면 서울의 물가가 정말 비싸요.
So với các thành phố khác thì vật giá ở Seoul thực sự rất đắt.
그의 키에 비하면 발이 작은 편이에요.
= 그의 키에 비해서 발이 작은 편이에요.
So với chiều cao của anh ấy thì bàn chân khá nhỏ.
_________________
Xem thêm Các Ngữ Pháp Trung – Cao Cấp Tại Đây
? Học thêm tiếng Hàn: Facebook Unnie Korean
? Luyện nghe siêu dễ thương: YouTube Unnie Korean
? Giải trí & học vui mỗi ngày: Tiktok Unnie Korean
