Động từ +아지다/어지다 (2)
Ngữ pháp này thể hiện hành vi nào đó tự động hoặc nhận ảnh hưởng của cái khác để đạt được hoặc trở thành trạng thái như thế. Có thể dịch tương đương sang tiếng Việt là “đã, đã được…”.
Nếu thân động từ kết thúc bằng ‘ㅏ,ㅗ’ + ‘-아지다’
Nếu kết thúc bằng các nguyên âm khác + ‘-어지다’
Nếu là ‘하-’ thì dùng ‘-여지다 (해지다)’
문이 닫아졌어요.
Cánh cửa đã được đóng lại.
불이 꺼졌어요.
Đèn tắt rồi.
컴퓨터가 꺼져 있었어요.
Máy tính đã bị tắt.
이 문제는 학생들에 의해 자주 질문되어지는 내용이에요.
Vấn đề này là một nội dung thường được học sinh hỏi.
회의가 끝난 후, 아무도 건드리지 않았는데 불이 꺼져졌어요.
Sau khi cuộc họp kết thúc, không ai đụng vào mà đèn cũng đã bị tắt.
_________________
Xem thêm Các Ngữ Pháp Trung – Cao Cấp Tại Đây
? Học thêm tiếng Hàn: Facebook Unnie Korean
? Luyện nghe siêu dễ thương: YouTube Unnie Korean
? Giải trí & học vui mỗi ngày: Tiktok Unnie Korean
