HomeNgữ PhápTiếng Hàn Trung Cấp 은 바 있다(없다)/ ㄴ 바 있다 (없다): “đã từng …, chưa...

[Ngữ pháp] 은 바 있다(없다)/ ㄴ 바 있다 (없다): “đã từng …, chưa từng ….” 

Động từ có patchim + 은 바 있다(없다)/

Động từ không patchim + ㄴ 바 있다 (없다)

1. Ngữ pháp –(으)ㄴ 바 있다/없다 là một biểu hiện trang trọng trong tiếng Hàn, thường dùng trong văn viết hoặc báo chí, phát biểu,….Ngữ pháp này có thể được dịch tương đương trong tiếng Việt là:
(으)ㄴ 바 있다 → đã từng…, đã có việc…
(으)ㄴ 바 없다 → chưa từng…, chưa có việc…


Biểu hiện tương tự là –(으)ㄴ 적이 있다/없다, nhưng không trang trọng bằng ngữ pháp này.

그는 국회의원으로 활동한 바 있다.
Anh ấy đã từng hoạt động như một nghị sĩ quốc hội.

나는 그 문제에 대해 들어본 바 있다.
Tôi đã từng nghe về vấn đề đó.

해당 기술은 다른 산업 분야에서 사용된 바 있다.
Công nghệ này đã từng được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp khác.

그 회사는 법을 위반한 바 없다.
Công ty đó chưa từng vi phạm pháp luật.

이 문제에 대해 사전에 논의된 바 없다.
Vấn đề này chưa từng được thảo luận trước đó.

2. Có thể thay thế ‘(으)ㄴ 바 있다’ bằng ‘Động từ ‑(으)ㄴ 적이 있다’ và ‘사실[일]이 있다’.

그는 대통령이 되기 전에 국회의원으로  활동한 바 있다. 
= 그는 대통령이 되기 전에 국회의원으로  활동한 적이 있다/활동한 사실이 있다. 
Trước khi trở thành tổng thống ông ấy đã từng hoạt động như một nghị sĩ quốc hội.

_________________

Xem thêm Các Ngữ Pháp Trung – Cao Cấp Tại Đây

? Học thêm tiếng Hàn: Facebook Unnie Korean
? Luyện nghe siêu dễ thương: YouTube Unnie Korean
? Giải trí & học vui mỗi ngày: Tiktok Unnie Korean

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài Viết Mới Nhất

Bài Viết Xem Nhiều Nhất