HomeNgữ PhápTiếng Hàn Trung Cấp 는다는/ㄴ다는 (Dạng rút gọn ‘는다고 하는/ ㄴ다고 하는’): "rằng/là...".

[Ngữ pháp] 는다는/ㄴ다는 (Dạng rút gọn ‘는다고 하는/ ㄴ다고 하는’): “rằng/là…”.

Động từ + 는다는

Tính từ + ㄴ다는 

Ngữ pháp này là dạng rút gọn của ‘는다고 하는/ ㄴ다고 하는’, thể hiện nội dung cụ thể của danh từ đến ở phía sau. Ở ngay sau thường là những danh từ có thể mang nội dung như ‘말, 이야기, 소식, 의견, 주장’. Có thể dịch sang tiếng Việt là “rằng/là…”.

사람들이 내일 비가 온다는 소식 들었어요.
Mọi người nghe tin là ngày mai sẽ mưa.

그는 시험이 어렵다는 의견을 냈다.
Anh ấy đã đưa ra ý kiến rằng kỳ thi khó.

친구가 그 영화가 재미있다는 말을 했어요.
Bạn tôi đã nói rằng bộ phim đó hay.

_________________

Xem thêm Các Ngữ Pháp Trung – Cao Cấp Tại Đây

? Học thêm tiếng Hàn: Facebook Unnie Korean
? Luyện nghe siêu dễ thương: YouTube Unnie Korean
? Giải trí & học vui mỗi ngày: Tiktok Unnie Korean

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Bài Viết Mới Nhất

Bài Viết Xem Nhiều Nhất