Danh từ + 으로 말미암아/ 로 말미암아
Ngữ pháp này dùng khi hành vi hay hiện tượng nào đó ở vế trước trở thành nguyên nhân hay lý do làm xuất hiện kết quả không tốt xảy ra ở vế sau. Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “vì, do…’.
Có biểu hiện tương tự là ‘(으)로 인해’.
‘(으)로 말미암아’: dùng trong các tình huống phủ định, tiêu cực.
‘(으)로 인해’: dùng trong cả cả tình huống phủ định lẫn khẳng định.
폭우로 말미암아 많은 피해가 발생했다.
Do mưa lớn, nhiều thiệt hại đã xảy ra.
전염병으로 말미암아 많은 사람들이 목숨을 잃었다.
Vì dịch bệnh, nhiều người đã mất mạng.
기후 변화로 말미암아 농사가 점점 어려워지고 있다.
Do biến đổi khí hậu, việc canh tác ngày càng khó khăn.
경제 위기로 말미암아 실업자가 늘어나고 있다.
Vì khủng hoảng kinh tế, số người thất nghiệp đang gia tăng.
_________________
Xem thêm Các Ngữ Pháp Trung – Cao Cấp Tại Đây
? Học thêm tiếng Hàn: Facebook Unnie Korean
? Luyện nghe siêu dễ thương: YouTube Unnie Korean
? Giải trí & học vui mỗi ngày: Tiktok Unnie Korean
